Lịch này ghi thời điểm thu hoạch nguyên liệu tinh dầu và nguyên liệu hương ở 15 vùng sản xuất trong thư viện. Mỗi dòng gắn với một vùng và một cây; tháng thu hoạch lệch theo năm, theo độ cao và theo thời tiết, nên bảng chỉ cho biết mùa chính.
Thời điểm hái quyết định phần lớn chất lượng của một lô dầu. Hoa nhài hái lúc bình minh, hồng Damask hái trong vài tuần cuối xuân, lá tràm cắt vào mùa khô khi hàm lượng cineole cao hơn. Mỗi trang tháng liệt kê những cây đang vào vụ và nơi chúng được trồng.
This calendar records when aromatic raw materials are harvested across the 15 producing regions in the library. Each row ties one plant to one region; harvest months shift with the year, altitude and weather, so the table shows the main season only.
Timing decides much of a batch's quality. Jasmine is picked at dawn, Damask rose over a few weeks in late spring, cajuput leaves in the dry season when cineole runs higher. Each month page lists the plants in season and where they are grown.
Tháng 1 · Tháng 2 · Tháng 3 · Tháng 4 · Tháng 5 · Tháng 6 · Tháng 7 · Tháng 8 · Tháng 9 · Tháng 10 · Tháng 11 · Tháng 12
↑ Mục lục · Top| Cây Plant | Vùng Origin | 1 Jan | 2 Feb | 3 Mar | 4 Apr | 5 May | 6 Jun | 7 Jul | 8 Aug | 9 Sep | 10 Oct | 11 Nov | 12 Dec |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cam bergamot Bergamot | Calabria | ● | ● | ● | ● | ● | |||||||
| Đinh hương (nụ) Clove bud | Madagascar | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||
| Mimosa Mimosa | Grasse | ● | |||||||||||
| Hoa cam đắng Bitter orange flower | Ai Cập | ● | ● | ||||||||||
| Hoa cam đắng Bitter orange flower | Maroc | ● | ● | ● | |||||||||
| Hồi Star anise | Việt Nam | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| Nhài sambac Jasmine sambac | Ấn Độ | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||
| Nhũ hương (Oman) Frankincense (Oman) | Somalia và Oman | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |||||
| Quế cassia Cassia | Việt Nam | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| Tràm gió Cajuput | Việt Nam | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||
| Hoa cam đắng Orange blossom | Grasse | ● | ● | ||||||||||
| Hồng Damask Damask rose | Maroc | ● | ● | ||||||||||
| Nhũ hương beeyo Frankincense (beeyo) | Somalia và Oman | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |||||
| Nhũ hương maydi Frankincense (maydi) | Somalia và Oman | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |||||
| Bạc hà ruộng Cornmint | Ấn Độ | ● | ● | ||||||||||
| Hoa hồng tháng Năm Rose de mai | Grasse | ● | |||||||||||
| Hoa tím (lá) Violet leaf | Grasse | ● | ● | ||||||||||
| Hồng Damascena Damask rose | Bulgaria | ● | ● | ||||||||||
| Hồng Damascena Damask rose | Thổ Nhĩ Kỳ | ● | ● | ||||||||||
| Hồng Khổ Thủy Kushui rose | Trung Quốc | ● | ● | ||||||||||
| Hồng trắng White rose | Bulgaria | ● | ● | ||||||||||
| Nhài grandiflorum Jasmine grandiflorum | Ai Cập | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||
| Oải hương thật True lavender | Bulgaria | ● | ● | ||||||||||
| Phong lữ Geranium | Ai Cập | ● | ● | ● | |||||||||
| Quế Ceylon (lá) Ceylon cinnamon (leaf) | Sri Lanka | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |||||
| Quế Ceylon (vỏ) Ceylon cinnamon (bark) | Sri Lanka | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |||||
| Vani Vanilla | Madagascar | ● | ● | ● | |||||||||
| Đinh hương Clove | Indonesia | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| Huệ Tuberose | Grasse | ● | ● | ● | |||||||||
| Màng tang May chang | Trung Quốc | ● | ● | ||||||||||
| Nhài Jasmine | Grasse | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| Mộc tê Osmanthus | Trung Quốc | ● | ● |
| Cây Plant | Vùng Origin | Ghi chú Note |
|---|---|---|
| Tuyết tùng Trung Quốc Chinese cedarwood | Trung Quốc | Quanh năm |
| Ngọc lan tây (ylang ylang) Ylang ylang | Comoros và Réunion | Quanh năm, theo đợt ra hoa / Year round, in flowering flushes |
| Cỏ hương bài Vetiver | Haiti | Quanh năm / Year round |
| Đàn hương Sandalwood | Ấn Độ | Theo giấy phép chặt |
| Sả chanh Đông Ấn East Indian lemongrass | Ấn Độ | Nhiều lứa cắt/năm |
| Hoắc hương Patchouli | Indonesia | Quanh năm, cắt lứa đầu sau ~6 tháng |
| Hương bài Vetiver | Indonesia | Đào rễ sau 10–12 tháng |
| Sả Java Java citronella | Indonesia | Quanh năm |
| Cananga Cananga | Indonesia | Quanh năm |
| Đinh hương (lá) Clove leaf | Madagascar | Quanh năm, nhiều hơn ngoài mùa nụ |
| Ravintsara Ravintsara | Madagascar | Quanh năm |
| Ngọc lan tây Ylang ylang | Madagascar | Quanh năm, có tháng cao điểm |
| Tuyết tùng Atlas Atlas cedar | Maroc | Quanh năm, theo xưởng gỗ |
| Sả Ceylon Ceylon citronella | Sri Lanka | Nhiều lứa cắt/năm |
| Cây Plant | Vùng Origin | Ghi chú Note |
|---|---|---|
| Zdravetz Zdravetz | Bulgaria | Chưa xác minh / Not verified |
| Quế Cassia | Trung Quốc | Theo đợt bóc vỏ và tỉa cành |
| Hồi Star anise | Trung Quốc | Vụ chính mùa thu (chưa xác minh tháng) |
| Long não (kiểu linalool) Ho (linalool type) | Trung Quốc | Cắt lá nhiều lứa |
| Phong lữ Bourbon Geranium Bourbon | Comoros và Réunion | Theo lứa cắt; chưa xác minh tháng / By cutting cycle; months not verified |
| Vetiver Bourbon Vetiver Bourbon | Comoros và Réunion | Chưa xác minh / Not verified |
| Húng quế Basil | Ai Cập | Nhiều lứa cắt (chưa xác minh tháng) |
| Lá violet Violet leaf | Ai Cập | Chưa xác minh |
| Cúc chamomile Đức German chamomile | Ai Cập | Mùa xuân (chưa xác minh tháng) |
| Huệ Tuberose | Ấn Độ | Nhiều đợt trong năm |
| Hương bài khus Khus vetiver | Ấn Độ | Đào rễ mùa khô |
| Nhục đậu khấu Nutmeg | Indonesia | Nhiều đợt trong năm |
| Voatsiperifery Voatsiperifery | Madagascar | Chưa xác minh |
| Chamomile Maroc Moroccan chamomile | Maroc | Mùa hoa (chưa xác minh tháng) |
| Cúc xanh Blue tansy | Maroc | Chưa xác minh |
| Cistus Cistus | Maroc | Chưa xác minh |
| Một dược Myrrh | Somalia và Oman | Chưa xác minh / Not verified |
| Opoponax Opoponax | Somalia và Oman | Chưa xác minh / Not verified |