Một dự án của Lê Mai A Lê Mai project · go to lemai.com.vn

Lịch mùa vụ tháng 11

Harvest calendar · November

Tháng 11 có 20 vụ thu hoạch đang diễn ra ở 10 vùng trong thư viện.

Bắt đầu vào vụ: Cam bergamot (Calabria).

Kết thúc vụ trong tháng: Nhài grandiflorum (Ai Cập), Phong lữ (Ai Cập).

In November, 20 harvests are under way across 10 regions in the library.

Starting this month: Bergamot (calabria).

Ending this month: Jasmine grandiflorum (egypt), Geranium (egypt).


01Đang vào vụ/In season

Cây PlantTên khoa học BotanicalVùng OriginMùa SeasonPhần dùng PartHoạt chất Marker
Nhài grandiflorum Jasmine grandiflorumJasminum grandiflorumAi CậpTháng 6–11, cao điểm 7–9Hoabenzyl acetate, linalool, benzyl benzoate
Phong lữ GeraniumPelargonium graveolensAi CậpTháng 6; lứa hai tháng 10–11Toàn cây trên mặt đấtcitronellol 25–36%, geraniol 10–18%, 10-epi-gamma-eudesmol 3–6%
Cam bergamot BergamotCitrus bergamiaCalabriaTháng 11–3 / November–MarchVỏ quả / Peellimonene 32–47%, linalyl acetate 22–36%, linalool 3–15%
Ngọc lan tây (ylang ylang) Ylang ylangCananga odorataComoros và RéunionQuanh năm, theo đợt ra hoa / Year round, in flowering flushesHoa / FlowerExtra: linalool 7–24%, p-cresyl methyl ether 5–16%
Cỏ hương bài VetiverChrysopogon zizanioidesHaitiQuanh năm / Year roundRễ / Rootkhusimol 3.4–13.7%, α-vetivone 2.5–6.3%
Cananga CanangaCananga odorata f. macrophyllaIndonesiaQuanh nămHoabeta-caryophyllene cao
Hoắc hương PatchouliPogostemon cablinIndonesiaQuanh năm, cắt lứa đầu sau ~6 thángLá khôpatchouli alcohol ≥30% (SNI)
Hương bài VetiverChrysopogon zizanioidesIndonesiaĐào rễ sau 10–12 thángRễkhusimol, vetiverol
Sả Java Java citronellaCymbopogon winterianusIndonesiaQuanh nămLácitronellal ≥35%, tổng geraniol ≥85%
Ngọc lan tây Ylang ylangCananga odorata f. genuinaMadagascarQuanh năm, có tháng cao điểmHoalinalool, p-cresyl methyl ether, germacrene D
Ravintsara RavintsaraCinnamomum camphora (ct. 1,8-cineole)MadagascarQuanh nămLá1,8-cineole
Đinh hương (lá) Clove leafSyzygium aromaticumMadagascarQuanh năm, nhiều hơn ngoài mùa nụLá, cành rụngeugenol >80%
Đinh hương (nụ) Clove budSyzygium aromaticumMadagascarTháng 10–3Nụeugenol
Tuyết tùng Atlas Atlas cedarCedrus atlanticaMarocQuanh năm, theo xưởng gỗMùn cưa, phế liệu gỗbeta-himachalene 24–44%
Quế Ceylon (lá) Ceylon cinnamon (leaf)Cinnamomum verumSri LankaSau mỗi đợt đốnLáeugenol 70–83% (ISO 3524)
Quế Ceylon (vỏ) Ceylon cinnamon (bark)Cinnamomum verumSri LankaHai đợt sau gió mùa; chính khoảng tháng 6–12Vỏ trong; vụn vỏ (dầu)trans-cinnamaldehyde
Sả Ceylon Ceylon citronellaCymbopogon nardusSri LankaNhiều lứa cắt/nămLácitronellal, geraniol, camphene
Tuyết tùng Trung Quốc Chinese cedarwoodCupressus funebrisTrung QuốcQuanh nămGỗ, mùn cưaalpha-cedrene, thujopsene, cedrol
Sả chanh Đông Ấn East Indian lemongrassCymbopogon flexuosusẤn ĐộNhiều lứa cắt/nămLácitral >75%
Đàn hương SandalwoodSantalum albumẤn ĐộTheo giấy phép chặtLõi gỗ, rễalpha-santalol 41–55%, beta-santalol 16–24%
↑ Mục lục · Top

02Tháng khác/Other months

Tháng 1 · Tháng 2 · Tháng 3 · Tháng 4 · Tháng 5 · Tháng 6 · Tháng 7 · Tháng 8 · Tháng 9 · Tháng 10 · Tháng 11 · Tháng 12

↑ Mục lục · Top