Nhóm nguyên liệu có nguồn gốc động vật từng giữ vai trò định hình trong nước hoa cổ điển: castoreum từ hải ly, civet từ cầy hương, xạ hương từ hươu xạ, long diên hương từ cá nhà táng, hyraceum từ đá tổ của thỏ đá châu Phi, xạ từ chuột xạ và choya nakh từ nắp vỏ ốc. Phần lớn đã được thay bằng các bản tái tạo từ phân tử tổng hợp và nguyên liệu thực vật; một số bị hạn chế buôn bán theo CITES hoặc luật từng nước.
Các trang trong nhánh này là tư liệu tham khảo về lịch sử, mùi và quy định. Lê Mai không kinh doanh nguyên liệu động vật. Nguyên liệu thực vật như absolute, resinoid và chiết xuất CO2 nằm ở Absolute & chiết xuất A-Z.
Animal materials once shaped classical perfumery: castoreum from the beaver, civet from the African civet, musk from the musk deer, ambergris from the sperm whale, hyraceum from the rock hyrax, muskrat musk and choya nakh from sea snail opercula. Most have been replaced by reconstitutions built from synthetic molecules and plant materials; some are restricted under CITES or national law.
The pages in this section are reference notes on history, odour and regulation. Lê Mai does not trade in animal materials. Plant materials such as absolutes, resinoids and CO2 extracts are indexed under Absolutes and extracts A-Z.
| Tên Name | Tên Việt Vietnamese | Nguồn gốc Source |
|---|---|---|
| Ambergris | Long diên hương (ambergris) | Physeter macrocephalus (nguồn gốc) |
| Castoreum | Castoreum (hương hải ly) | Castor canadensis, Castor fiber |
| Choya nakh | Choya nakh (attar vỏ ốc) | Nắp vỏ ốc biển (operculum) các loài ốc; nền dầu đàn hương |
| Civet | Civet (xạ cầy hương) | Civettictis civetta |
| Hyraceum | Hyraceum (đá châu Phi) | Procavia capensis (nguồn gốc) |
| Musk (deer), Tonkin musk | Xạ hương (hươu xạ) | Moschus spp. (M. moschiferus, M. berezovskii, M. chrysogaster và các loài khác) |
| Muskrat musk | Xạ chuột xạ | Ondatra zibethicus (Linnaeus, 1766) |
| Tên Name | Tên Việt Vietnamese | Nguồn gốc Source |
|---|---|---|
| Ambergris substitute (ambergris reconstitution) | Long diên hương thay thế (bản tái tạo) | Tổ hợp phân tử tổng hợp và nguyên liệu thực vật Synthetic molecules and plant materials |
| Castoreum substitute (castoreum reconstitution) | Castoreum thay thế (bản tái tạo) | Tổ hợp phân tử tổng hợp và nguyên liệu thực vật Synthetic molecules and plant materials |
| Civet substitute (civet reconstitution) | Civet thay thế (bản tái tạo) | Tổ hợp phân tử tổng hợp và nguyên liệu thực vật Synthetic molecules and plant materials |
| Musk substitutes (synthetic musks) | Xạ hương thay thế (xạ hương tổng hợp) | Tổ hợp phân tử tổng hợp và nguyên liệu thực vật Synthetic molecules and plant materials |