Tháng 4 có 25 vụ thu hoạch đang diễn ra ở 12 vùng trong thư viện.
Bắt đầu vào vụ: Hoa cam đắng (Grasse), Hồng Damask (Maroc), Nhũ hương beeyo (Somalia và Oman), Nhũ hương maydi (Somalia và Oman).
Kết thúc vụ trong tháng: Hoa cam đắng (Ai Cập), Hồi (Việt Nam), Quế cassia (Việt Nam).
In April, 25 harvests are under way across 12 regions in the library.
Starting this month: Orange blossom (grasse), Damask rose (morocco), Frankincense (beeyo) (somalia-oman), Frankincense (maydi) (somalia-oman).
Ending this month: Bitter orange flower (egypt), Star anise (vietnam), Cassia (vietnam).
| Cây Plant | Tên khoa học Botanical | Vùng Origin | Mùa Season | Phần dùng Part | Hoạt chất Marker |
|---|---|---|---|---|---|
| Hoa cam đắng Bitter orange flower | Citrus aurantium | Ai Cập | Tháng 3–4 | Hoa | linalool (neroli) |
| Ngọc lan tây (ylang ylang) Ylang ylang | Cananga odorata | Comoros và Réunion | Quanh năm, theo đợt ra hoa / Year round, in flowering flushes | Hoa / Flower | Extra: linalool 7–24%, p-cresyl methyl ether 5–16% |
| Hoa cam đắng Orange blossom | Citrus × aurantium | Grasse | Mùa xuân | Hoa | |
| Cỏ hương bài Vetiver | Chrysopogon zizanioides | Haiti | Quanh năm / Year round | Rễ / Root | khusimol 3.4–13.7%, α-vetivone 2.5–6.3% |
| Cananga Cananga | Cananga odorata f. macrophylla | Indonesia | Quanh năm | Hoa | beta-caryophyllene cao |
| Hoắc hương Patchouli | Pogostemon cablin | Indonesia | Quanh năm, cắt lứa đầu sau ~6 tháng | Lá khô | patchouli alcohol ≥30% (SNI) |
| Hương bài Vetiver | Chrysopogon zizanioides | Indonesia | Đào rễ sau 10–12 tháng | Rễ | khusimol, vetiverol |
| Sả Java Java citronella | Cymbopogon winterianus | Indonesia | Quanh năm | Lá | citronellal ≥35%, tổng geraniol ≥85% |
| Ngọc lan tây Ylang ylang | Cananga odorata f. genuina | Madagascar | Quanh năm, có tháng cao điểm | Hoa | linalool, p-cresyl methyl ether, germacrene D |
| Ravintsara Ravintsara | Cinnamomum camphora (ct. 1,8-cineole) | Madagascar | Quanh năm | Lá | 1,8-cineole |
| Đinh hương (lá) Clove leaf | Syzygium aromaticum | Madagascar | Quanh năm, nhiều hơn ngoài mùa nụ | Lá, cành rụng | eugenol >80% |
| Hoa cam đắng Bitter orange flower | Citrus aurantium | Maroc | Cuối tháng 3 đến đầu tháng 5 | Hoa; lá (petitgrain) | linalool, linalyl acetate |
| Hồng Damask Damask rose | Rosa damascena | Maroc | Tháng 4–5 | Hoa | citronellol, geraniol, phenylethanol |
| Tuyết tùng Atlas Atlas cedar | Cedrus atlantica | Maroc | Quanh năm, theo xưởng gỗ | Mùn cưa, phế liệu gỗ | beta-himachalene 24–44% |
| Nhũ hương (Oman) Frankincense (Oman) | Boswellia sacra | Somalia và Oman | Ven biển cuối tháng 3–6; nội địa tới tháng 9 / Coast late March–June; inland to September | Nhựa / Resin | α-pinene ~68% |
| Nhũ hương beeyo Frankincense (beeyo) | Boswellia sacra (syn. B. carteri) | Somalia và Oman | Tháng 4–10 / April–October | Nhựa / Resin | α-pinene ~37%, limonene ~14% |
| Nhũ hương maydi Frankincense (maydi) | Boswellia frereana | Somalia và Oman | Tháng 4–10 / April–October | Nhựa / Resin | chưa xác minh / not verified |
| Sả Ceylon Ceylon citronella | Cymbopogon nardus | Sri Lanka | Nhiều lứa cắt/năm | Lá | citronellal, geraniol, camphene |
| Tuyết tùng Trung Quốc Chinese cedarwood | Cupressus funebris | Trung Quốc | Quanh năm | Gỗ, mùn cưa | alpha-cedrene, thujopsene, cedrol |
| Hồi Star anise | Illicium verum | Việt Nam | Tháng 8–9 (vụ chính); 3–4 | Quả, lá | anethole 87–90% |
| Quế cassia Cassia | Cinnamomum cassia | Việt Nam | Tháng 2–3 và 8–9 âm lịch | Cành, lá; vỏ | cinnamaldehyde ~90% |
| Tràm gió Cajuput | Melaleuca cajuputi | Việt Nam | Lá | 1,8-cineole 40–60% | |
| Nhài sambac Jasmine sambac | Jasminum sambac | Ấn Độ | Nhiều tháng trong năm | Hoa | linalool, benzyl acetate, indole |
| Sả chanh Đông Ấn East Indian lemongrass | Cymbopogon flexuosus | Ấn Độ | Nhiều lứa cắt/năm | Lá | citral >75% |
| Đàn hương Sandalwood | Santalum album | Ấn Độ | Theo giấy phép chặt | Lõi gỗ, rễ | alpha-santalol 41–55%, beta-santalol 16–24% |
Tháng 1 · Tháng 2 · Tháng 3 · Tháng 4 · Tháng 5 · Tháng 6 · Tháng 7 · Tháng 8 · Tháng 9 · Tháng 10 · Tháng 11 · Tháng 12
↑ Mục lục · Top