Một dự án của Lê Mai A Lê Mai project · go to lemai.com.vn

Lịch mùa vụ tháng 12

Harvest calendar · December

Tháng 12 có 18 vụ thu hoạch đang diễn ra ở 9 vùng trong thư viện.

Bắt đầu vào vụ: không có.

Kết thúc vụ trong tháng: Quế Ceylon (lá) (Sri Lanka), Quế Ceylon (vỏ) (Sri Lanka).

In December, 18 harvests are under way across 9 regions in the library.

Starting this month: none.

Ending this month: Ceylon cinnamon (leaf) (sri-lanka), Ceylon cinnamon (bark) (sri-lanka).


01Đang vào vụ/In season

Cây PlantTên khoa học BotanicalVùng OriginMùa SeasonPhần dùng PartHoạt chất Marker
Cam bergamot BergamotCitrus bergamiaCalabriaTháng 11–3 / November–MarchVỏ quả / Peellimonene 32–47%, linalyl acetate 22–36%, linalool 3–15%
Ngọc lan tây (ylang ylang) Ylang ylangCananga odorataComoros và RéunionQuanh năm, theo đợt ra hoa / Year round, in flowering flushesHoa / FlowerExtra: linalool 7–24%, p-cresyl methyl ether 5–16%
Cỏ hương bài VetiverChrysopogon zizanioidesHaitiQuanh năm / Year roundRễ / Rootkhusimol 3.4–13.7%, α-vetivone 2.5–6.3%
Cananga CanangaCananga odorata f. macrophyllaIndonesiaQuanh nămHoabeta-caryophyllene cao
Hoắc hương PatchouliPogostemon cablinIndonesiaQuanh năm, cắt lứa đầu sau ~6 thángLá khôpatchouli alcohol ≥30% (SNI)
Hương bài VetiverChrysopogon zizanioidesIndonesiaĐào rễ sau 10–12 thángRễkhusimol, vetiverol
Sả Java Java citronellaCymbopogon winterianusIndonesiaQuanh nămLácitronellal ≥35%, tổng geraniol ≥85%
Ngọc lan tây Ylang ylangCananga odorata f. genuinaMadagascarQuanh năm, có tháng cao điểmHoalinalool, p-cresyl methyl ether, germacrene D
Ravintsara RavintsaraCinnamomum camphora (ct. 1,8-cineole)MadagascarQuanh nămLá1,8-cineole
Đinh hương (lá) Clove leafSyzygium aromaticumMadagascarQuanh năm, nhiều hơn ngoài mùa nụLá, cành rụngeugenol >80%
Đinh hương (nụ) Clove budSyzygium aromaticumMadagascarTháng 10–3Nụeugenol
Tuyết tùng Atlas Atlas cedarCedrus atlanticaMarocQuanh năm, theo xưởng gỗMùn cưa, phế liệu gỗbeta-himachalene 24–44%
Quế Ceylon (lá) Ceylon cinnamon (leaf)Cinnamomum verumSri LankaSau mỗi đợt đốnLáeugenol 70–83% (ISO 3524)
Quế Ceylon (vỏ) Ceylon cinnamon (bark)Cinnamomum verumSri LankaHai đợt sau gió mùa; chính khoảng tháng 6–12Vỏ trong; vụn vỏ (dầu)trans-cinnamaldehyde
Sả Ceylon Ceylon citronellaCymbopogon nardusSri LankaNhiều lứa cắt/nămLácitronellal, geraniol, camphene
Tuyết tùng Trung Quốc Chinese cedarwoodCupressus funebrisTrung QuốcQuanh nămGỗ, mùn cưaalpha-cedrene, thujopsene, cedrol
Sả chanh Đông Ấn East Indian lemongrassCymbopogon flexuosusẤn ĐộNhiều lứa cắt/nămLácitral >75%
Đàn hương SandalwoodSantalum albumẤn ĐộTheo giấy phép chặtLõi gỗ, rễalpha-santalol 41–55%, beta-santalol 16–24%
↑ Mục lục · Top

02Tháng khác/Other months

Tháng 1 · Tháng 2 · Tháng 3 · Tháng 4 · Tháng 5 · Tháng 6 · Tháng 7 · Tháng 8 · Tháng 9 · Tháng 10 · Tháng 11 · Tháng 12

↑ Mục lục · Top