Một dự án của Lê Mai A Lê Mai project · go to lemai.com.vn

Aldehyde C-10 (decanal)

Decanal

Capraldehyde, Aldehyde C-10

Aliphatic aldehyde · C₁₀H₂₀O

Cấu trúc hoá học của Aldehyde C-10 (decanal) · Chemical structure of Aldehyde C-10 (decanal)
Cấu trúc 2D · 2D structure PubChem / NCI CIR

Thông tin hoá học / Chemical info

CAS number CAS
112-31-2
Công thức phân tử Molecular formula
C₁₀H₂₀O
Khối lượng phân tử Molecular weight
156.27 g/mol
Nguồn gốc Origin
Giống tự nhiên Nature-identical
Họ mùi Odor family
Aldehyde Aldehydic
Tầng hương Note
Đầu Top
Hương Aroma
Vỏ cam sáp, sáng, hơi xà phòng; pha loãng thì gần mùi vỏ quýt. Waxy orange peel, bright and slightly soapy; in dilution close to tangerine rind.

Lịch sử / History

Decanal là aldehyde béo mười carbon. Decanal thuộc dãy aldehyde béo mà Chanel N°5 (1921, Ernest Beaux) đã đưa thành một phong cách riêng.

Decanal is the ten-carbon aliphatic aldehyde. It belongs to the aliphatic aldehyde series that Chanel N°5 (1921, Ernest Beaux) turned into a style of its own.


Trong nước hoa / In perfumery

Thành phần chính khi dựng mùi vỏ cam quýt và các accord aldehyde. Cũng có mặt tự nhiên trong lá ngò và vỏ cam.

A key part of reconstructed citrus peel and of aldehydic accords. Also present naturally in coriander leaf and orange peel.


Liên hệ / Connections

Gợi mùi EvokesVỏ cam · Orange peel
Có trong tự nhiên Found in natureCam ngọt · Sweet orange, Lá ngò · Coriander leaf, Quýt · Mandarin

Quy định / Regulatory status

Không có giới hạn riêng · No specific limit
IFRA 51
Không có IFRA Standard riêng trong thư viện IFRA tính đến Amendment 51. No dedicated IFRA Standard in the IFRA library as of Amendment 51.
EU CosReg
Không có mục riêng trong Phụ lục II hay III của Quy định (EC) 1223/2009. No specific entry in Annex II or III of Regulation (EC) 1223/2009.
EU allergen 2023/1545
Không nằm trong danh sách chất gây dị ứng hương phải ghi nhãn, kể cả sau Quy định (EU) 2023/1545. Not on the list of fragrance allergens requiring labelling, including after Regulation (EU) 2023/1545.

Nguồn / Sources

  1. NCI/CADD Chemical Identifier Resolver, CAS 112-31-2
  2. IFRA Standards Library, Amendments up to 51
  3. Regulation (EC) No 1223/2009, consolidated text of 18.05.2026, Annexes II and III