バジル レモン
Húng quế chanh
Ocimum × citriodorum
Lemon basil
Có khả năng gây dị tật bào thai do hàm lượng citral. Tránh dùng đường uống không có chỉ định trong thai kỳ.
Nhạy ứng da rủi ro thấp. Citral có thể gây phản ứng nhạy ứng trên patch test ở nồng độ trên 0.5 phần trăm.
Đường uống: thận trọng với thuốc điều trị tiểu đường vì citral hạ insulin và glucose ở liều thử nghiệm động vật. Thận trọng với thuốc chuyển hóa qua CYP2B6.
Tránh trên da nhạy cảm, da tổn thương, trẻ dưới 2 tuổi.
Potentially teratogenic due to citral content. Avoid undirected oral use during pregnancy.
Low risk of skin sensitization. Citral can produce sensitization reactions on patch testing above 0.5 percent.
Oral: caution with diabetes medication, as citral lowers insulin and glucose in animal studies. Caution with drugs metabolized by CYP2B6.
Avoid on hypersensitive, diseased or damaged skin, and on children under 2 years.
| Geranial | 23.3 – 25.1 % |
| Neral | 16.0 – 17.1 % |
| Nerol | 13.0 – 15.3 % |
| Linalool | 5.0 – 7.8 % |
| (E)-α-Bisabolene | 5.3 – 6.2 % |
| Geraniol | 4.3 – 4.7 % |
| (E)-β-Caryophyllene | 3.8 – 4.5 % |
| Menthol | 3.8 – 4.4 % |
| Borneol | 1.7 – 2.7 % |
| Germacrene D | 2.4 – 2.6 % |
Ocimum × citriodorum là lai giữa Ocimum basilicum và Ocimum americanum, mang mùi chanh rõ rệt từ citral.
Tinh dầu cất hơi từ lá. Sản lượng giới hạn.
Họ Lamiaceae. Lá lemon basil phổ biến trong ẩm thực Thái Lan và Việt Nam, gọi là húng quế chanh.
Ocimum × citriodorum is a hybrid of Ocimum basilicum and Ocimum americanum, with a distinct lemon note from citral.
The oil is steam-distilled from the leaves. Limited availability.
Family Lamiaceae. Lemon basil leaves are common in Thai and Vietnamese cuisine, where the plant is called húng quế chanh.
Khả năng oxy hóa cao. Bảo quản chai tối màu, kín, lạnh. Bổ sung chất chống oxy hóa cho công thức chứa lemon basil.
High oxidation potential. Store in dark, sealed, refrigerated container. Add an antioxidant to preparations containing lemon basil.