(2Z)-3,7-Dimethyl-2,6-octadienal
(Z)-Citral · cis-Citral · β-Citral · Citral b
化学組成 · Constituent
Neral là đồng phân của geranial và là một thành phần của citral. Hai đồng phân tồn tại cùng nhau trong tự nhiên và thường được phân tích chung.
Trên da. Trong 20 bệnh nhân chàm nghi ngờ mẫn cảm tiếp xúc với mỹ phẩm, không có phản ứng với 1 phần trăm neral. Trong 182 bệnh nhân viêm da nghi ngờ dị ứng tiếp xúc với mỹ phẩm, 2.6 phần trăm phản ứng dương tính với 1 phần trăm neral.
Không có dữ liệu độc tính riêng cho neral, nhưng xem hồ sơ Citral, trong đó neral là cấu tử tự nhiên.
Neral is an isomer of geranial and a component of citral. The two isomers occur together in nature and are usually analyzed jointly.
Skin. In 20 eczema patients suspected of contact sensitization to cosmetics, there were no reactions to 1 percent neral. Of 182 dermatitis patients suspected of contact allergy to cosmetics, 2.6 percent reacted positively to 1 percent neral.
No separate toxicity data exist for neral, but see the Citral profile, of which neral is a naturally-occurring constituent.
| Myrtle (lemon) | 32.0 – 40.9 % |
| Lemongrass | 25.0 – 36.1 % |
| May chang | 25.5 – 33.8 % |
| Tea tree (lemon-scented) | 31.3 % |
| Verbena (lemon) | 22.9 – 29.6 % |
| Myrtle (honey) | 29.0 % |
| Melissa | 9.7 – 26.1 % |
| Lemon leaf | 6.5 – 25.3 % |
| Basil (lemon) | 16.0 – 17.1 % |
| Lemon balm (Australian) | 7.7 % |
| Thyme (lemon) | 7.1 % |
| Bergamot (wild) | 1.4 – 2.0 % |
| Lemon (expressed) | 0.4 – 2.0 % |
| Lemon (distilled) | 0.5 – 1.5 % |
| African bluegrass | 0.1 – 1.4 % |
| Lime (expressed) | 0.5 – 1.4 % |
| Orange (sweet) | < 1.3 % |
| Geranium | 0 – 1.1 % |
Trong hầu hết các tinh dầu, neral và geranial tồn tại cùng nhau với tỷ lệ xấp xỉ 2:3. Tổng của hai đồng phân tạo nên citral, hợp chất hương được giám sát chặt chẽ về độ mẫn cảm da.
In most essential oils, neral and geranial occur together at an approximate 2:3 ratio. The sum of both isomers constitutes citral, a fragrance compound closely monitored for skin sensitization.