Một dự án của Lê Mai A Lê Mai project · go to lemai.com.vn

Aldehyde C-13 (tridecanal)

TRIDECANAL

Aldehyde C-13

Aliphatic aldehyde · C₁₃H₂₆O

Cấu trúc hoá học của Aldehyde C-13 (tridecanal) · Chemical structure of Aldehyde C-13 (tridecanal)
Cấu trúc 2D · 2D structure PubChem / NCI CIR

Thông tin hoá học / Chemical info

CAS number CAS
10486-19-8
Công thức phân tử Molecular formula
C₁₃H₂₆O
Khối lượng phân tử Molecular weight
198.35 g/mol
Nguồn gốc Origin
Giống tự nhiên Nature-identical
Họ mùi Odor family
Aldehyde Aldehydic
Tầng hương Note
Giữa Heart
Hương Aroma
Sáp, béo, gợi vỏ bưởi và nến; ít sắc hơn các aldehyde mạch ngắn. Waxy and fatty, with grapefruit rind and candle wax nuances; softer than the shorter aldehydes.

Lịch sử / History

Tridecanal là aldehyde mười ba carbon, tên "C-13" đúng với số carbon. Chất này ít được dùng hơn C-10 đến C-12.

Tridecanal is the thirteen-carbon aldehyde; the name "C-13" is accurate. It is used less than C-10 to C-12.


Trong nước hoa / In perfumery

Dùng để kéo dài phần aldehyde sang tầng giữa và thêm nét vỏ bưởi.

Used to carry the aldehydic effect into the heart and add a grapefruit rind note.


Liên hệ / Connections

Gợi mùi EvokesVỏ bưởi · Grapefruit peel

Quy định / Regulatory status

Không có giới hạn riêng · No specific limit
IFRA 51
Không có IFRA Standard riêng trong thư viện IFRA tính đến Amendment 51. No dedicated IFRA Standard in the IFRA library as of Amendment 51.
EU CosReg
Không có mục riêng trong Phụ lục II hay III của Quy định (EC) 1223/2009. No specific entry in Annex II or III of Regulation (EC) 1223/2009.
EU allergen 2023/1545
Không nằm trong danh sách chất gây dị ứng hương phải ghi nhãn, kể cả sau Quy định (EU) 2023/1545. Not on the list of fragrance allergens requiring labelling, including after Regulation (EU) 2023/1545.

Nguồn / Sources

  1. NCI/CADD Chemical Identifier Resolver, CAS 10486-19-8
  2. IFRA Standards Library, Amendments up to 51
  3. Regulation (EC) No 1223/2009, consolidated text of 18.05.2026, Annexes II and III