Một dự án của Lê Mai A Lê Mai project · go to lemai.com.vn

Maltol

3-hydroxy-2-methylpyran-4-one

Larixinic acid

Pyranone · 4-Pyranone · C₆H₆O₃

Cấu trúc hoá học của Maltol · Chemical structure of Maltol
Cấu trúc 2D · 2D structure PubChem / NCI CIR

Thông tin hoá học / Chemical info

CAS number CAS
118-71-8
Công thức phân tử Molecular formula
C₆H₆O₃
Khối lượng phân tử Molecular weight
126.11 g/mol
Nguồn gốc Origin
Tự nhiên Natural
Họ mùi Odor family
Ngọt Gourmand
Tầng hương Note
Đáy Base
Hương Aroma
Bánh mì nướng, caramel, mạch nha; ngọt và ấm. Toasted bread, caramel and malt; warm and sweet.

Lịch sử / History

Maltol có tự nhiên trong vỏ cây thông rụng lá (larch), lá thông và mạch nha rang. Chất này hình thành khi đường bị nung nóng.

Maltol occurs naturally in larch bark, pine needles and roasted malt. It forms when sugars are heated.


Trong nước hoa / In perfumery

Dùng tạo nét bánh nướng và caramel; yếu hơn ethyl maltol nên dễ kiểm soát hơn.

Used for baked and caramel notes; weaker than ethyl maltol and easier to dose.


Liên hệ / Connections

Gợi mùi EvokesCaramel, Bánh mì nướng · Toast
Có trong tự nhiên Found in natureVỏ thông rụng lá · Larch bark, Mạch nha rang · Roasted malt

Quy định / Regulatory status

Không có giới hạn riêng · No specific limit
IFRA 51
Không có IFRA Standard riêng trong thư viện IFRA tính đến Amendment 51. No dedicated IFRA Standard in the IFRA library as of Amendment 51.
EU CosReg
Không có mục riêng trong Phụ lục II hay III của Quy định (EC) 1223/2009. No specific entry in Annex II or III of Regulation (EC) 1223/2009.
EU allergen 2023/1545
Không nằm trong danh sách chất gây dị ứng hương phải ghi nhãn, kể cả sau Quy định (EU) 2023/1545. Not on the list of fragrance allergens requiring labelling, including after Regulation (EU) 2023/1545.

Nguồn / Sources

  1. NCI/CADD Chemical Identifier Resolver, CAS 118-71-8
  2. IFRA Standards Library, Amendments up to 51
  3. Regulation (EC) No 1223/2009, consolidated text of 18.05.2026, Annexes II and III