Một dự án của Lê Mai A Lê Mai project · go to lemai.com.vn

Hinoki root

Hinoki (rễ)

Chamaecyparis obtusa var. obtusa

Cupressus obtusa

Cupressaceae · Rễ · Roots · Steam-distilled

Tranh minh hoạ cây Hinoki (Chamaecyparis obtusa var. obtusa), rễ dùng chiết xuất tinh dầu Hinoki root
Tinh dầu Hinoki (rễ) – Hinoki root, chiết xuất từ rễ của cây Chamaecyparis obtusa var. obtusa. Tranh minh hoạ thực vật, Lê Mai Library.

Cảnh báo an toàn / Safety

Không có chống chỉ định cụ thể trong dữ liệu hiện có.

Không có thông tin về phản ứng da hoặc độc tính cấp cho hinoki root oil hoặc phần lớn thành tố.

Không chứa carcinogen đã biết. α-Cadinol có hoạt tính chống ung thư đối với dòng tế bào ung thư đại tràng HT-29.

No specific contraindications in available data.

No information on dermal reactions or acute toxicity for hinoki root oil or most of its constituents.

Contains no known carcinogens. α-Cadinol displays anticarcinogenic activity against colon cancer cell line HT-29.


Hướng dẫn sử dụng / Usage guidelines

Rủi ro nhạy ứng Sensitization risk
Không có dữ liệu No data available

Thành tố hóa học / Chemistry

Thành tố bay hơi / Volatile constituents
Longi-α-nojigiku alcohol19.7 %
α-Terpinyl acetate9.1 %
Longi-β-camphenilan aldehyde8.4 %
T-Cadinol5.9 %
α-Cadinol5.3 %
Cadin-1(10)-en-4,β-ol5.0 %
Longicyclenyl alcohol4.8 %
T-Muurolol4.5 %
δ-Cadinene3.8 %
α-Terpineol3.5 %

Nguồn gốc, mùa vụ và liên hệ / Origin, season and context

Nước sản xuất chính Main producing countries
Nhật Bản Japan

Nguồn thực vật / Botanical source

Cùng cây Chamaecyparis obtusa như hinoki leaf và hinoki wood, nhưng tinh dầu cất từ rễ.

Sản lượng rất giới hạn vì rễ chỉ có khi cây đã đốn.

Họ Cupressaceae.

Same Chamaecyparis obtusa tree as hinoki leaf and hinoki wood, but the oil is distilled from the roots.

Very limited production as roots are only available when the tree is felled.

Family Cupressaceae.