Phenylmethyl benzenecarboxylate
Benzoic acid benzyl ester · Benzyl benzenecarboxylate
化学組成 · Constituent
Benzyl benzoate là cấu tử chính của Peru balsam và tolu balsam. Hợp chất được dùng rộng rãi để điều trị ghẻ với mức bôi đến 25 phần trăm, mức an toàn được kiểm chứng qua hàng nghìn ca lâm sàng.
Trên da. Patch test ở 30 phần trăm trên 25 tình nguyện không gây mẫn cảm. Trong 980 bệnh nhân điều trị ghẻ bằng nhũ tương 20 phần trăm bôi từ cổ đến chân, không có ca viêm da nào. Phản ứng dương tính trong nhóm bệnh nhân nhạy Peru balsam khoảng 4 trong 102.
Đường uống. LD50 cấp tính 1.9–2.8 g/kg ở chuột, 1.68–2.0 g/kg ở thỏ, 1.57 g/kg ở chuột nhắt.
Sinh sản. Trong nghiên cứu hồi cứu trên 444 phụ nữ mang thai điều trị ghẻ bằng lotion 25 phần trăm, không có khác biệt đáng kể về tỷ lệ sảy thai, dị tật bẩm sinh, tử vong sơ sinh, thai chết lưu hay sinh non. Liều dietary 24 hoặc 595 mg/kg/ngày trong giai đoạn ngày 0 đến 21 sau sinh không gây độc thai.
Hoạt tính estrogen được báo cáo trong một số thử nghiệm in vitro nhưng không thể hiện in vivo, có thể do bất hoạt qua chuyển hoá.
Benzyl benzoate is a major constituent of Peru balsam and tolu balsam. Widely used to treat scabies at concentrations up to 25 percent, its safety has been confirmed across thousands of clinical cases.
Skin. A 30 percent patch test on 25 volunteers gave no sensitization. In 980 patients treated for scabies with a 20 percent emulsion applied from neck to feet, no dermatitis occurred. Positive reactions among Peru balsam sensitive patients were about 4 of 102.
Oral. Acute oral LD50 is 1.9–2.8 g/kg in rats, 1.68–2.0 g/kg in rabbits, 1.57 g/kg in mice.
Reproductive. In a retrospective study of 444 pregnant women treated for scabies with a 25 percent lotion, there were no significant differences in abortion, birth defects, neonatal death, stillbirth or prematurity. Dietary 24 or 595 mg/kg/day from day 0 to 21 post-parturition produced no fetotoxic effects.
Estrogenic activity has been reported in some in vitro assays but is not expressed in vivo, possibly due to metabolic inactivation.
| Peru balsam | 59.0 – 86.2 % |
| Tolu balsam | 46.6 % |
| Benzoin | 39.3 – 50.7 % |
| Jasmine | 8.0 – 20.0 % |
| Ylang-ylang | 4.3 – 14.9 % |
| Carnation | 5.0 – 14.6 % |
| Massoia | 8.1 – 13.4 % |
| Narcissus | 0.7 – 8.9 % |
| Tuberose | 8.3 % |
| Hyacinth | 6.0 % |
| Jonquil | 4.4 % |
| Cinnamon leaf | tr – 4.1 % |
| Ginger lily | 2.9 % |
| Cassia | tr – 2.9 % |
| Cananga | 2.0 % |
| Bakul | 1.1 % |
| Cinnamon bark | tr – 1.0 % |
Benzyl benzoate là thuốc bôi điều trị ghẻ được dùng rộng rãi. Hợp chất cũng có vai trò làm chất giữ mùi trong nước hoa cao cấp.
Hoạt tính trừ ve và ghẻ là một trong những thuộc tính sinh học chính của Peru balsam.
Benzyl benzoate is a widely used topical treatment for scabies. It also functions as a fixative in fine perfumery.
Acaricidal activity is among the principal biological properties of Peru balsam.