9-Methoxy-7H-furo[3,2-g][1]benzopyran-7-one
8-Methoxypsoralen · 8-MOP · Xanthotoxin · Ammoidin
化学組成 · Constituent
Methoxsalen là một furanocoumarin xuất hiện ở mức rất nhỏ trong rue và lime ép. Hợp chất gây độc ánh sáng và ung thư ánh sáng cho người, được IARC xếp vào nhóm gây ung thư cho người khi kết hợp với tia UVA.
Trên da. Methoxsalen gây độc ánh sáng và có tiềm năng gây ung thư ánh sáng. Trong liệu pháp PUVA (psoralen kết hợp tia UVA) cho bệnh vẩy nến, có rủi ro dài hạn về ung thư da.
Độc tính bán mạn và mạn. Cho chuột uống đến 90 ngày gây gan độc ở 50 mg/kg/ngày trở lên, teo tinh hoàn và tuyến tiền liệt ở chuột đực. NOAEL chuột 90 ngày là 25 mg/kg. Cho chuột uống 2 năm gây tổn thương thận, phì đại tuyến giáp và ung thư.
Sinh sản. Cho chuột mang thai ăn 1.250 hoặc 2.500 ppm gây giảm cân, giảm số con và giảm trọng lượng tử cung. NOAEL độc tính phát triển 80 mg/kg, NOAEL độc tính mẹ 20 mg/kg. Methoxsalen làm giảm 17β-estradiol và cảm ứng CYP1A1 và UGT1A6.
Hệ miễn dịch. Liệu pháp PUVA gây ức chế miễn dịch nhẹ, bao gồm giảm phản ứng quá mẫn muộn và giảm số lượng tế bào lympho T tuần hoàn.
Đột biến gen và ung thư. Methoxsalen gây đột biến ánh sáng trong S. typhimurium, gây độc gen trên tế bào lympho người trong sự hiện diện của UVA. Trong nghiên cứu theo dõi 1.380 bệnh nhân vẩy nến, tỷ lệ ung thư biểu mô tế bào vảy tăng từ 4.1 phần trăm với liều thấp lên 56.8 phần trăm với liều cao PUVA.
Methoxsalen is a furanocoumarin present at very low levels in rue and expressed lime. The compound is phototoxic and photocarcinogenic to humans, classed by IARC as carcinogenic to humans when combined with UVA radiation.
Skin. Methoxsalen is phototoxic and potentially photocarcinogenic. PUVA therapy (psoralen plus UVA) for psoriasis carries long-term skin cancer risk.
Subacute and chronic toxicity. Oral dosing in rats for up to 90 days caused hepatotoxicity at 50 mg/kg/day and above, with atrophy of testes and prostate in males. Rat 90-day NOAEL is 25 mg/kg. Two-year oral dosing caused kidney damage, thyroid hypertrophy and carcinomas.
Reproductive. Pregnant rats fed 1,250 or 2,500 ppm showed decreased weight gain, fewer pups and reduced uterine weight. Developmental toxicity NOAEL was 80 mg/kg, maternal toxicity NOAEL 20 mg/kg. Methoxsalen reduces 17β-estradiol levels and induces CYP1A1 and UGT1A6.
Immune system. PUVA therapy causes mild immunosuppression including reduced delayed-type hypersensitivity and small reductions in circulating T lymphocyte number.
Mutagenicity and cancer. Methoxsalen was photomutagenic in S. typhimurium and genotoxic in human lymphocytes in the presence of UVA. In follow-up of 1,380 psoriasis patients, squamous cell carcinoma incidence rose from 4.1 percent for low-dose PUVA to 56.8 percent for high-dose.
| Rue | 0.032 % |
| Lime (expressed) | < 0.0005 % |
| Parsnip | Vết · Trace |
Methoxsalen có sự chuyển hoá lần đầu mạnh ở gan trước khi vào tuần hoàn chung. Hấp thu vào da người tỉ lệ với nồng độ và thời gian, tăng theo độ phân cực của tá dược. Không thay đổi chuyển hoá trong da đến 16.7 giờ.
Methoxsalen ức chế CYP1A1, CYP2B1 và CYP3A. Ức chế CYP3A4 với IC50 35 đến 39 µM trong hai gan người khác nhau.
Methoxsalen undergoes extensive first-pass metabolism in the liver before entering general circulation. Uptake into human skin is proportional to concentration and time, increasing with vehicle polarity. No metabolic changes were detected in the skin for up to 16.7 hours.
Methoxsalen inhibits CYP1A1, CYP2B1 and CYP3A. It inhibits CYP3A4 with IC50 values of 35 to 39 µM in two different human livers.
Methoxsalen là một trong những furanocoumarin được nghiên cứu kỹ nhất do ứng dụng y học trong điều trị vẩy nến và lymphoma da. Trong tinh dầu, hợp chất xuất hiện ở mức quá thấp để gây độc cấp, nhưng cộng với các furanocoumarin khác tạo nên độc ánh sáng tổng hợp.
Methoxsalen is one of the most studied furanocoumarins due to its medical use in psoriasis and cutaneous lymphoma. In essential oils, the compound occurs at levels too low for acute toxicity, but it adds to the combined phototoxicity of other furanocoumarins.